Xem lịch ngày âm hôm nay

Những việc đại sự thường sử dụng lịch ngày âm lịch để xem ngày tốt, ngày xấu. Cũng như muốn xem lịch ngày âm hôm nay là bao nhiêu? Hôm nay là thứ mấy, là ngày hoàng đạo hay hắc đạo. Chính vì thế công cụ xem lịch ngày âm sẽ giúp bạn biết thông tin về ngày âm lịch bạn cần xem.

Hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 25 tháng 6 năm 2019. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2019

Dương lịchÂm lịch
Tháng 7 năm 2019Tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi)
27
25

Thứ Bảy

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mùi
Tiết: Đại thử
Là ngày: Chu Tước Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:28:2112:03:0818:37:55

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngàyKỷ Mùi - Quý Mùi - Tân Mão - Tân Dậu
Tuổi xung khắc với thángQuý sửu - Đinh Sửu - Ất Dậu - Ất Mão

Thập nhị trực chiếu xuống trực Phá

Nên làmHốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cựLót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Liễu

Việc nên làmKhông có việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngày ngoại lệTại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt
Sao chiếu xấuTiểu Hồng Sa - Nguyệt phá - Lục Bất thành - Chu tước - Nguyệt Hình

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamĐông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấuKhoảng thời gian
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 7 năm 2019

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
12923031/6425364
75869710811912101311
1412151316141715181619172018
2119222023212422252326242725
2826292730283129

Tác dụng của xem lịch ngày âm

Khi muốn lên kế hoạch thực hiện các việc đại sự, như cưới hỏi, khai trương… Thì chúng ta thường xem ngày tốt xấu hôm nay dựa vào lịch âm. Để biết hôm đó có thực sự hợp với tuổi để tiến hành các công việc lớn nhỏ. Bên cạnh đó lịch ngày âm hôm nay chính là công cụ hỗ trợ xem hướng xuất hành, giờ mặt trời mọc, lặn. Ngoài ra khi xem ngày âm hôm nay sẽ giúp chúng ta nắm rõ các tuổi hợp khắc trong ngày hôm đó.

Lịch âm hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu, là ngày tốt hay xấu?
Lịch âm hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu, là ngày tốt hay xấu?

Cũng như các sao tốt, sao xấu chiếu mệnh. Đồng thời sẽ cảm thấy an tâm hơn khi dựa vào lịch âm hôm nay để biết được hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu? Có phải là ngày xấu hay không? Bên cạnh xem lịch ngày âm bạn sẽ biết các ngày hắc đạo xấu trong chi tiết ngày hôm đó.

Xem lịch âm biết những thông tin gì?

Để mong mọi việc được diễn ra chu toàn, khi xem lịch ngày âm lịch. Công cụ sẽ cung cấp thông tin về giờ đẹp, ngày tốt hôm nay. Bên cạnh đó sẽ giúp bạn lên kế hoạch cho những ngày tốt hợp tuổi để tiến hành mọi việc.

Thông tin sao tốt, sao xấu

Trong mỗi ngày sẽ có các sao tốt và sao xấu chiếu mạng. Những ngày có sao tốt chiếu mạng chính là ngày tốt, để thực hiện mọi việc lớn nhỏ. Ngược lại ngày bị sao xấu chiếu sẽ không nên thực hiện mọi việc, vì sẽ dẫn đến những bất lợi về sau này. Công cụ coi lịch sẽ giúp bạn biết các sao xấu, sao tốt chiếu trong ngày hôm đó.

Hướng và giờ xuất hành tốt

Trước khi xuất hành đi xa thực hiện một việc lớn, hay đi du lịch hay đơn giản là chọn hướng xuất hành đầu năm. Thì việc lựa chọn hướng và giờ xuất hành để mang lại một năm may mắn là điều cần thiết. Công cụ xem âm lịch sẽ giúp bạn chọn ra hướng xuất hành tốt trong ngày hôm đó. Bên cạnh đó là giờ tốt để xuất hành mang lại mọi việc như ý.

Tuổi xung khắc trong ngày

Lựa chọn ngày tốt, nhưng ngày hôm đó phải là ngày có tuổi hợp với bạn. Nếu như ngày đó là ngày xung khắc với tuổi thì không nên thực hiện việc gì. Vì sẽ gây ra nhiều khó khăn, trắc trở về sau.

Trên đây là tiện ích coi ngày âm lịch để biết thông tin về ngày bạn cần xem là tốt hay xấu. Những tuổi nào xung khắc với ngày, sao xấu nào chiếu mạng. Vì vậy qua đây bạn có thể nắm được thông tin để lên kế hoạch cho mọi việc. Nhằm đảm bảo mọi việc được chu tất nhất. Để biết rõ ngày âm lịch, dương lịch bạn có thể chuyển đổi lịch âm dương.